Cơ sở Hưng Yên (Thái Bình)

Hotline: 036.384.6262 Giờ làm việc: 7:15–11:15 · 14:00–18:00

Cơ sở Ninh Bình (Nam Định)

Hotline: 034.394.6262 Giờ làm việc: 7:15–11:15 · 14:00–18:00

Cơ sở Hà Nội

Hotline: 036.936.5225 Giờ làm việc: T3–CN (nghỉ T2) 8:00–12:00 · 14:00–18:00

Bảng giá

Bảng giá dịch vụ

Chạm vào từng nhóm để xem chi tiết. Khám & tư vấn miễn phí — bác sĩ báo giá chính xác sau khi thăm khám.

Tựu
trường

Back to School 2026 — Tựu trường khỏe (20/8 – 20/9)

Dành cho phụ huynh có con 5–18 tuổi, học sinh & tân sinh viên:

  • Khám sức khỏe răng miệng + tư vấn cùng bác sĩ miễn phí
  • Bôi SDF ngừa sâu răng cho trẻ, theo chỉ định của bác sĩ
  • Nhổ răng khôn: tặng ứng dụng màng PRF + máy siêu âm Piezotome (theo chỉ định)
  • Thứ 5 & Thứ 6 hàng tuần giảm 10%
-50%

Răng sứ Zirconia — Best seller giảm 50%

Từ 4.000.000đ còn 2.000.000đ/răng, bảo hành 5 năm. Sứ nhập khẩu chính hãng.

Free

Khám & tư vấn miễn phí

Bác sĩ khám, chụp phim đánh giá và báo giá chính xác — hoàn toàn miễn phí, không bắt buộc điều trị.

Ưu đãi áp dụng theo chỉ định của bác sĩ và có thể thay đổi theo từng đợt. Liên hệ phòng khám để biết chương trình mới nhất.

Dịch vụĐơn vịGiá (VNĐ)
Khám & tư vấnLầnMiễn phí
Chụp phim PanoramaLần100.000
Chụp Cefa + chụp mặt thẳngLần150.000
Chụp phim CTLần300.000

Hàn răng

Dịch vụGiá / răng
Trám bít hố rãnh100.000
Hàn lỗ sâu S1,S2 bằng Fuji150.000
Hàn lỗ sâu S3 bằng Fuji200.000
Hàn răng sâu S1,S2 bằng Composite200.000
Hàn răng sâu S3 bằng Composite300.000
Hàn cổ răng bằng Composite150.000
Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite300.000 – 500.000
Che tủy răng cửa700.000
Che tủy răng hàm nhỏ / hàm lớn1.000.000
Điều trị MIH bằng ICON1.500.000

Lấy cao răng & viêm lợi

Dịch vụĐơn vịGiá
Lấy cao răng độ 1,2 + đánh bóng2 hàm100.000
Lấy cao răng độ 3,4 + đánh bóng2 hàm150.000
Gói điều trị viêm lợi (máng + gel)2 hàm1.000.000

Điều trị tủy bằng máy & vật liệu sinh học

Dịch vụGiá / răng
Răng cửa sữa300.000
Răng tiền hàm & răng hàm sữa500.000
Răng cửa vĩnh viễn (1,2,3)700.000
Răng hàm nhỏ vĩnh viễn (4,5)1.000.000
Răng hàm lớn vĩnh viễn (6,7)1.500.000
Điều trị tủy lại — răng cửa1.000.000
Điều trị tủy lại — răng hàm nhỏ1.300.000
Điều trị tủy lại — răng hàm lớn1.800.000
Nội nha tái sinh đóng chóp (vật liệu sinh học)1.500.000

Tẩy trắng & đính đá

Dịch vụĐơn vịGiá
Tẩy trắng răng bằng đèn Laser2 hàm2.000.000
Gắn đá (đá do khách cung cấp)1 răng300.000
Gắn đá nha khoa1 răng700.000

Răng sứ (mão / chụp)

Dòng sứBảo hànhGiá / răng
Răng chụp thép500.000
Sứ hợp kim Ni-Cr / bán hợp kim2 năm1.000.000
Sứ HD Kerox5 năm2.000.000
Sứ Crom + Cobalt5 năm2.500.000
Sứ Zirconia Best seller −50%5 năm4.000.000 2.000.000
Sứ Zirconia7 năm4.000.000
Sứ DD Bio Dental Direkt7 năm4.000.000
Sứ Cercon10 năm5.000.000
Sứ Nacera Pearl10 năm8.000.000
Sứ Lava 3M15 năm10.000.000

Veneer – Table Top – Endocrown

Dòng sứBảo hànhGiá / răng
Veneer sứ Ceramay5 năm4.500.000
Veneer sứ Emax Press / Cad7 năm6.000.000
Veneer sứ Lisi10 năm7.000.000

Inlay / Onlay

Dòng sứBảo hànhGiá / răng
Emax / Cad7 năm3.000.000
Lisi Press10 năm5.000.000

Sứ nhập khẩu chính hãng, bảo hành theo từng dòng.

Trụ Implant (đã gồm răng sứ trên trụ)

Hãng trụBảo hànhGiá / trụ
UFIT5 năm10.000.000
Megagen5 năm12.000.000
Osstem5 năm15.000.000
Anyridge · Hiossen · Neodent · Roots8 năm20.000.000
Straumann (BLT)10 năm45.000.000

Răng sứ trên Implant đơn lẻ

Loại sứBảo hànhGiá
Răng sứ TitanTheo hãngTặng kèm
Răng sứ ZirconiaTheo hãngTặng kèm
Răng sứ DD Bio Dental Direkt5 năm4.000.000
Răng sứ Cercon, Ceramill7 năm5.000.000
Răng sứ HT Smile10 năm8.000.000

Phục hình toàn hàm trên Implant

Dịch vụGiá / hàm
Răng nhựa20.000.000
Răng nhựa RP4 bán cố định40.000.000
Răng sứ40.000.000

Thủ thuật đi kèm cấy ghép

Dịch vụĐơn vịGiá
Abutment cá nhân Titanium1 cái2.500.000
Abutment cá nhân Zirconia thẩm mỹ1 cái5.000.000
Ghép xương ổ răng1 răng3.000.000
Ghép xương và màng xương1 răng5.000.000
Nâng xoang không ghép xương1 răng2.000.000
Nâng xoang có ghép xương1 răng5.000.000

Điều trị chính (2 hàm / ca)

Dịch vụGiá
Mắc cài kim loại thường25.000.000
Mắc cài kim loại tự buộc35.000.000
Mắc cài sứ35.000.000
Invisalign — mức độ 140.000.000
Invisalign — mức độ 260.000.000
Invisalign — mức độ 380.000.000
Invisalign — mức độ 4110.000.000
Lập kế hoạch điều trị Clincheck5.000.000
Nhổ R4/R5 trong điều trị chỉnh nha5.000.000

Trẻ em · tăng trưởng · khí cụ

Dịch vụĐơn vịGiá
Lấy dữ liệu làm hồ sơ chỉnh nhaGói500.000
Bộ giữ khoảng cố định (1 răng mất)Bộ3.000.000
Bộ giữ khoảng cố định (2 răng mất)Bộ4.000.000
Khí cụ chống thói quen xấuHàm5.000.000
Nong xương (MSE, MARPE)1 hàm15.000.000
Nong hàm (nong ngang chậm)1 hàm5.000.000
Điều trị tăng trưởng (mắc cài 2x4)Ca10.000.000
TwinblockCa13.000.000
Facemask mức 1 / mức 2Ca15.000.000 / 20.000.000

Duy trì & phát sinh

Dịch vụĐơn vịGiá
Hàm duy trì (Haley / máng trong / mặt lưỡi)Hàm1.000.000
Máng Vivera (1 hàm / 3 cặp)2.000.000 / 10.000.000
Vis trong / ngoài chân răngChiếc2.000.000 / 3.000.000
Gắn lại mắc cài KL thường / tự buộc / sứChiếc200.000 / 500.000
Cắt phanh môi loại 1 / loại 2Ca1.000.000 / 2.000.000

Nhổ răng thường

Dịch vụGiá / răng
Nhổ răng lung lay độ 4300.000
Nhổ răng chuột, răng kẹ đã mọc300.000
Nhổ răng lung lay, chân răng300.000 – 500.000
Nhổ răng thừa ngầm2.000.000 – 3.000.000

Răng khôn (R8) hàm trên

Tình huốngGiá / răng
Chân răng VQR, lung lay độ 2300.000
Mọc thẳng, 1 chân hoặc chân chụm800.000
Thân răng sâu vỡ lớn, không có điểm bẩy1.000.000 – 1.500.000
Nhiều chân cong các hướng1.500.000 – 2.000.000
Ngầm hoàn toàn trong xương1.500.000 – 2.000.000

Răng khôn (R8) hàm dưới

Tình huốngGiá / răng
Chân răng VQR, lung lay độ 2500.000
Mọc thẳng, 1 chân hoặc chân chụm1.500.000
Mọc thẳng, ≥2 chân / nằm nhiều trong xương2.000.000
Mọc lệch, 1 chân, nằm trong xương ít1.500.000
Mọc lệch, ≥2 chân, chân ngắn / ít phân kỳ2.000.000
Mọc lệch, ≥2 chân, chân dài2.000.000
Mọc lệch và nằm trong xương nhiều2.500.000
Ngầm hoàn toàn trong xương2.500.000 – 3.000.000
Chân răng sát / phạm ống thần kinh2.500.000 – 3.000.000
Nhổ bán phần (Coronectomy)3.000.000 – 4.000.000

Kỹ thuật giảm đau & kỹ thuật cao

Dịch vụĐơn vịGiá
Ghép màng lành thương sinh học1 răng500.000
Nhổ máy siêu âm Piezotome1 răng500.000
Combo nhổ máy + đặt màng lành thương1 răng800.000
Cắt lợi không hạ xương / có hạ xương1 răng500.000 / 800.000
Nạo nang, cắt chóp không trám ngược1 răng2.500.000
Nạo nang, cắt chóp, trám ngược MTA sinh học1 răng3.500.000

Nền hàm nhựa (mất răng lẻ tẻ)

Dịch vụĐơn vịGiá
Nền hàm ½ · ¾ · toàn bộ1 hàm2 / 3 / 4 triệu
Răng nhựa1 răng200.000
1–4 răng cửa liền nhau1 hàm1.000.000
Nền hàm lẻ tẻ ½ · ¾ · toàn bộ1 hàm1,5 / 2 / 3 triệu

Thay răng toàn bộ

Dịch vụGiá / hàm
Nền cứng Futura + răng nhựa7.000.000
Nền cứng ProBase Hot Polymer + răng nhựa10.000.000
Nền cứng ProBase Hot Polymer + răng Composite14.000.000

Hàm khung & sửa chữa

Dịch vụĐơn vịGiá
Khung kim loại thường ½ / toàn bộ1 hàm3 / 4 triệu
Khung Titan ½ / toàn bộ1 hàm5,2 / 6 triệu
Khung Acetal toàn bộ1 hàm4.500.000
Đệm hàm toàn bộ / nối hàm gãy1 hàm300.000
Thêm móc / thêm răng200.000

Giá tham khảo. Chi phí cuối do bác sĩ quyết sau khi thăm khám — tùy tình trạng răng, mức độ & vật liệu. Nêu rõ bảo hành từng dòng, không phát sinh bất ngờ.

Đặt lịch khám & tư vấn miễn phí
Fanpage Messenger Hotline
Gọi ngay Đặt lịch
Gọi ngay Đặt lịch