Cơ sở Hưng Yên (Thái Bình)
Hotline: 036.384.6262 Giờ làm việc: 7:15–11:15 · 14:00–18:00Cơ sở Ninh Bình (Nam Định)
Hotline: 034.394.6262 Giờ làm việc: 7:15–11:15 · 14:00–18:00Cơ sở Hà Nội
Hotline: 036.936.5225 Giờ làm việc: T3–CN (nghỉ T2) 8:00–12:00 · 14:00–18:00Chạm vào từng nhóm để xem chi tiết. Khám & tư vấn miễn phí — bác sĩ báo giá chính xác sau khi thăm khám.
Dành cho phụ huynh có con 5–18 tuổi, học sinh & tân sinh viên:
Từ 4.000.000đ còn 2.000.000đ/răng, bảo hành 5 năm. Sứ nhập khẩu chính hãng.
Bác sĩ khám, chụp phim đánh giá và báo giá chính xác — hoàn toàn miễn phí, không bắt buộc điều trị.
Ưu đãi áp dụng theo chỉ định của bác sĩ và có thể thay đổi theo từng đợt. Liên hệ phòng khám để biết chương trình mới nhất.
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Khám & tư vấn | Lần | Miễn phí |
| Chụp phim Panorama | Lần | 100.000 |
| Chụp Cefa + chụp mặt thẳng | Lần | 150.000 |
| Chụp phim CT | Lần | 300.000 |
| Dịch vụ | Giá / răng |
|---|---|
| Trám bít hố rãnh | 100.000 |
| Hàn lỗ sâu S1,S2 bằng Fuji | 150.000 |
| Hàn lỗ sâu S3 bằng Fuji | 200.000 |
| Hàn răng sâu S1,S2 bằng Composite | 200.000 |
| Hàn răng sâu S3 bằng Composite | 300.000 |
| Hàn cổ răng bằng Composite | 150.000 |
| Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite | 300.000 – 500.000 |
| Che tủy răng cửa | 700.000 |
| Che tủy răng hàm nhỏ / hàm lớn | 1.000.000 |
| Điều trị MIH bằng ICON | 1.500.000 |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Lấy cao răng độ 1,2 + đánh bóng | 2 hàm | 100.000 |
| Lấy cao răng độ 3,4 + đánh bóng | 2 hàm | 150.000 |
| Gói điều trị viêm lợi (máng + gel) | 2 hàm | 1.000.000 |
| Dịch vụ | Giá / răng |
|---|---|
| Răng cửa sữa | 300.000 |
| Răng tiền hàm & răng hàm sữa | 500.000 |
| Răng cửa vĩnh viễn (1,2,3) | 700.000 |
| Răng hàm nhỏ vĩnh viễn (4,5) | 1.000.000 |
| Răng hàm lớn vĩnh viễn (6,7) | 1.500.000 |
| Điều trị tủy lại — răng cửa | 1.000.000 |
| Điều trị tủy lại — răng hàm nhỏ | 1.300.000 |
| Điều trị tủy lại — răng hàm lớn | 1.800.000 |
| Nội nha tái sinh đóng chóp (vật liệu sinh học) | 1.500.000 |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Tẩy trắng răng bằng đèn Laser | 2 hàm | 2.000.000 |
| Gắn đá (đá do khách cung cấp) | 1 răng | 300.000 |
| Gắn đá nha khoa | 1 răng | 700.000 |
| Dòng sứ | Bảo hành | Giá / răng |
|---|---|---|
| Răng chụp thép | — | 500.000 |
| Sứ hợp kim Ni-Cr / bán hợp kim | 2 năm | 1.000.000 |
| Sứ HD Kerox | 5 năm | 2.000.000 |
| Sứ Crom + Cobalt | 5 năm | 2.500.000 |
| Sứ Zirconia Best seller −50% | 5 năm | |
| Sứ Zirconia | 7 năm | 4.000.000 |
| Sứ DD Bio Dental Direkt | 7 năm | 4.000.000 |
| Sứ Cercon | 10 năm | 5.000.000 |
| Sứ Nacera Pearl | 10 năm | 8.000.000 |
| Sứ Lava 3M | 15 năm | 10.000.000 |
| Dòng sứ | Bảo hành | Giá / răng |
|---|---|---|
| Veneer sứ Ceramay | 5 năm | 4.500.000 |
| Veneer sứ Emax Press / Cad | 7 năm | 6.000.000 |
| Veneer sứ Lisi | 10 năm | 7.000.000 |
| Dòng sứ | Bảo hành | Giá / răng |
|---|---|---|
| Emax / Cad | 7 năm | 3.000.000 |
| Lisi Press | 10 năm | 5.000.000 |
Sứ nhập khẩu chính hãng, bảo hành theo từng dòng.
| Hãng trụ | Bảo hành | Giá / trụ |
|---|---|---|
| UFIT | 5 năm | 10.000.000 |
| Megagen | 5 năm | 12.000.000 |
| Osstem | 5 năm | 15.000.000 |
| Anyridge · Hiossen · Neodent · Roots | 8 năm | 20.000.000 |
| Straumann (BLT) | 10 năm | 45.000.000 |
| Loại sứ | Bảo hành | Giá |
|---|---|---|
| Răng sứ Titan | Theo hãng | Tặng kèm |
| Răng sứ Zirconia | Theo hãng | Tặng kèm |
| Răng sứ DD Bio Dental Direkt | 5 năm | 4.000.000 |
| Răng sứ Cercon, Ceramill | 7 năm | 5.000.000 |
| Răng sứ HT Smile | 10 năm | 8.000.000 |
| Dịch vụ | Giá / hàm |
|---|---|
| Răng nhựa | 20.000.000 |
| Răng nhựa RP4 bán cố định | 40.000.000 |
| Răng sứ | 40.000.000 |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Abutment cá nhân Titanium | 1 cái | 2.500.000 |
| Abutment cá nhân Zirconia thẩm mỹ | 1 cái | 5.000.000 |
| Ghép xương ổ răng | 1 răng | 3.000.000 |
| Ghép xương và màng xương | 1 răng | 5.000.000 |
| Nâng xoang không ghép xương | 1 răng | 2.000.000 |
| Nâng xoang có ghép xương | 1 răng | 5.000.000 |
| Dịch vụ | Giá |
|---|---|
| Mắc cài kim loại thường | 25.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự buộc | 35.000.000 |
| Mắc cài sứ | 35.000.000 |
| Invisalign — mức độ 1 | 40.000.000 |
| Invisalign — mức độ 2 | 60.000.000 |
| Invisalign — mức độ 3 | 80.000.000 |
| Invisalign — mức độ 4 | 110.000.000 |
| Lập kế hoạch điều trị Clincheck | 5.000.000 |
| Nhổ R4/R5 trong điều trị chỉnh nha | 5.000.000 |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Lấy dữ liệu làm hồ sơ chỉnh nha | Gói | 500.000 |
| Bộ giữ khoảng cố định (1 răng mất) | Bộ | 3.000.000 |
| Bộ giữ khoảng cố định (2 răng mất) | Bộ | 4.000.000 |
| Khí cụ chống thói quen xấu | Hàm | 5.000.000 |
| Nong xương (MSE, MARPE) | 1 hàm | 15.000.000 |
| Nong hàm (nong ngang chậm) | 1 hàm | 5.000.000 |
| Điều trị tăng trưởng (mắc cài 2x4) | Ca | 10.000.000 |
| Twinblock | Ca | 13.000.000 |
| Facemask mức 1 / mức 2 | Ca | 15.000.000 / 20.000.000 |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Hàm duy trì (Haley / máng trong / mặt lưỡi) | Hàm | 1.000.000 |
| Máng Vivera (1 hàm / 3 cặp) | — | 2.000.000 / 10.000.000 |
| Vis trong / ngoài chân răng | Chiếc | 2.000.000 / 3.000.000 |
| Gắn lại mắc cài KL thường / tự buộc / sứ | Chiếc | 200.000 / 500.000 |
| Cắt phanh môi loại 1 / loại 2 | Ca | 1.000.000 / 2.000.000 |
| Dịch vụ | Giá / răng |
|---|---|
| Nhổ răng lung lay độ 4 | 300.000 |
| Nhổ răng chuột, răng kẹ đã mọc | 300.000 |
| Nhổ răng lung lay, chân răng | 300.000 – 500.000 |
| Nhổ răng thừa ngầm | 2.000.000 – 3.000.000 |
| Tình huống | Giá / răng |
|---|---|
| Chân răng VQR, lung lay độ 2 | 300.000 |
| Mọc thẳng, 1 chân hoặc chân chụm | 800.000 |
| Thân răng sâu vỡ lớn, không có điểm bẩy | 1.000.000 – 1.500.000 |
| Nhiều chân cong các hướng | 1.500.000 – 2.000.000 |
| Ngầm hoàn toàn trong xương | 1.500.000 – 2.000.000 |
| Tình huống | Giá / răng |
|---|---|
| Chân răng VQR, lung lay độ 2 | 500.000 |
| Mọc thẳng, 1 chân hoặc chân chụm | 1.500.000 |
| Mọc thẳng, ≥2 chân / nằm nhiều trong xương | 2.000.000 |
| Mọc lệch, 1 chân, nằm trong xương ít | 1.500.000 |
| Mọc lệch, ≥2 chân, chân ngắn / ít phân kỳ | 2.000.000 |
| Mọc lệch, ≥2 chân, chân dài | 2.000.000 |
| Mọc lệch và nằm trong xương nhiều | 2.500.000 |
| Ngầm hoàn toàn trong xương | 2.500.000 – 3.000.000 |
| Chân răng sát / phạm ống thần kinh | 2.500.000 – 3.000.000 |
| Nhổ bán phần (Coronectomy) | 3.000.000 – 4.000.000 |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Ghép màng lành thương sinh học | 1 răng | 500.000 |
| Nhổ máy siêu âm Piezotome | 1 răng | 500.000 |
| Combo nhổ máy + đặt màng lành thương | 1 răng | 800.000 |
| Cắt lợi không hạ xương / có hạ xương | 1 răng | 500.000 / 800.000 |
| Nạo nang, cắt chóp không trám ngược | 1 răng | 2.500.000 |
| Nạo nang, cắt chóp, trám ngược MTA sinh học | 1 răng | 3.500.000 |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Nền hàm ½ · ¾ · toàn bộ | 1 hàm | 2 / 3 / 4 triệu |
| Răng nhựa | 1 răng | 200.000 |
| 1–4 răng cửa liền nhau | 1 hàm | 1.000.000 |
| Nền hàm lẻ tẻ ½ · ¾ · toàn bộ | 1 hàm | 1,5 / 2 / 3 triệu |
| Dịch vụ | Giá / hàm |
|---|---|
| Nền cứng Futura + răng nhựa | 7.000.000 |
| Nền cứng ProBase Hot Polymer + răng nhựa | 10.000.000 |
| Nền cứng ProBase Hot Polymer + răng Composite | 14.000.000 |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Khung kim loại thường ½ / toàn bộ | 1 hàm | 3 / 4 triệu |
| Khung Titan ½ / toàn bộ | 1 hàm | 5,2 / 6 triệu |
| Khung Acetal toàn bộ | 1 hàm | 4.500.000 |
| Đệm hàm toàn bộ / nối hàm gãy | 1 hàm | 300.000 |
| Thêm móc / thêm răng | — | 200.000 |
Giá tham khảo. Chi phí cuối do bác sĩ quyết sau khi thăm khám — tùy tình trạng răng, mức độ & vật liệu. Nêu rõ bảo hành từng dòng, không phát sinh bất ngờ.
Đặt lịch khám & tư vấn miễn phíWebsite được thiết kế & phát triển bởi
Ninja Dona x Đức Thiện Design


